Đánh giá xe Nissan Teana 2017 giá bán bao nhiêu 2018?

Mục lục bài viêt ( Mở để xem )

Giới doanh nhân và những người trẻ thành đạt chọn lựa những tiêu chí gì khi mua xe ô tô? Liệu đó có phải là một chiếc xe dễ vận hành – nhiều tiện ích – kiểu dáng sang trọng nhưng giá thì phải hợp lý?

Trong cuộc cạnh tranh khốc liệt của thị trường ô tô hiện nay, các thương hiệu luôn nỗ lực giới thiệu nhiều mẫu mã mới cùng các chương trình ưu đãi hấp dẫn để thu hút khách hàng. Mỗi sản phẩm sẽ có những tiêu chí phù hợp với những nhu cầu sử dụng khác nhau. Đối với những khách hàng doanh nhân tìm kiếm một chiếc xe có thiết kế sang trọng phục vụ cho công việc lại vừa an toàn, nhiều tiện ích khi đi cùng gia đình thì Nissan Teana là một sự lựa chọn lý tưởng.

Đánh giá xe Nissan Teana 2017 giá bán bao nhiêu 2018?

GIÁ XE Nissan Teana 2017

Sau đợt điều chỉnh giá bán lẻ trong tháng 3 năm 2018, giá của Teana hiện đang ở mức 1.195.000 đồng – giảm gần 300 triệu so với giá bán tại thời điểm ra mắt giúp Teana tăng tính cạnh tranh so với các xe trong cùng phân khúc Sedan D. Cụ thể Nissan Teana  rẻ hơn 107  triệu đồng so với Toyota Camry 2.5 Q được lắp tại Việt Nam và thấp hơn 8 triệu so với Honda Accord 2.4 được nhập từ Thái Lan. Đối với một chiếc xe nhập khẩu Mỹ được trang bị nhiều tính năng thì đây là mức giá vô cùng hấp dẫn.

Đánh giá ngoại thất Nissan Teana 2017

Khi phải thường xuyên gặp gỡ khách hàng, đối tác thì một chiếc xe thiết kế đẹp mắt sẽ giúp công việc trở nên dễ dàng hơn đồng thời cũng giúp chủ nhân khẳng định phong cách và vị thế trong xã hội. Từ khi mới ra mắt vào cuối năm 2016, có thể dễ dàng nhận ra điểm cải tiến rõ rệt của Teana trong thiết kế, mang lại sự trẻ trung và hiện đại hơn nhưng cũng không kém phần sang trọng.

Ở phần ngoại thất, lưới tản nhiệt V-Motion phía trước cho đến đèn hậu, cản trước/sau đều được mạ crom cao cấp kết hợp với la-zăng 17 inch bằng hợp kim tôn lên vẻ cá tính, Hệ thống đèn hậu tích hợp với kích thước lớn được đặt thấp hơn giúp Teana trở nên ấn tượng và dễ nhận biết khi di chuyển trên đường.

Đánh giá nội thất Nissan Teana 2017

Nissan Teana sở hữu khoang nội thất sang trọng bậc nhất trong phân khúc, thể hiện sự chăm chút của các chuyên gia thiết kế đến từ hãng xe danh tiếng Nhật Bản với ghế bọc da cao cấp tông màu be hay những chi tiết nội thất ốp vân gỗ. Được trang bị hệ thống “âm thanh rạp hát” với 9 loa Bose, Teana mang đến trải nghiệm âm thanh rộng khắp cho cả ghế trước và ghế sau. Cũng giống như các dòng xe hiện đại của Nissan, hàng ghế trước không trọng lực Zero Gravity của Teana được lấy cảm hứng từ nghiên cứu của Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ về sự thoải mái khi các phi hành gia lơ lửng trong trạng thái không trọng lực – giúp giảm áp lực lên cơ thể, đồng thời tạo cho người ngồi tư thế thoải mái, thư giãn nhất ngay cả khi di chuyển trên một quãng đường dài.

Đánh giá động cơ Nissan Teana 2017

Với tuyên ngôn toàn cầu “Nissan – Innovation that excites” (Sáng tạo mang lại sự hứng khởi), Nissan không ngừng trang bị những tính năng hiện đại nhất giúp mang lại cho người dùng những trải nghiệm lái thú vị trên từng hành trình. Nissan Teana đạt khả năng tăng tốc vượt trội và độ bền cao nhờ hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT và khối động cơ QR25, dung tích 2,5 lít tiêu chuẩn sản sinh công suất 180 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 243Nm tại 4000 vòng/phút.Vận hành êm ái

Đánh giá công nghệ an toàn Nissan Teana 2017

Nhờ những trang thiết bị an toàn bao gồm hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), hệ thống kiểm soát cân bằng điện tử (VDC), hệ thống kiểm soát mất lái chủ động (AUC), kết cấu Zone body chắc chắn, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, hệ thống kiểm soát độ bám đường (TCS), Nissan Teana mang đến cho người lái cảm giác an tâm lái xe và sự tự tin khi vượt qua những khúc cua hay đoạn đường đèo…

Trong 25 năm ra đời và phát triển, Nissan Teana luôn là một trong những mẫu xe bán chạy nhất của Nissan trên toàn Thế giới với tổng cộng 5,6 triệu chiếc đến tay người tiêu dùng. Sự điều chỉnh về giá mới đây sẽ giúp người dùng Việt Nam có thêm nhiều cơ hội sở hữu mẫu xe sang trọng này.

Thông số kỹ thuật Nissan Teana 2017

Mẫu xe TEANA 2.5 SL TEANA 3.5 SL
Động cơ
Mã động cơ QR25 VQ35
Loại động cơ DOHC 16 van 4 xylanh thẳng hàng, CVTCS DOHC 24 van 6 xylanh hình chữ V, CVTCS
Dung tích xi-lanh cc 2,488 3,498
Hành trình pít-tông mm 89.0 x 100.0 95.5 x 81.4
Công suất cực đại kW (PS)/rpm 134 (179,6) / 6,000 201 (269.4) / 6,400
Mô-men xoắn cực đại Nm (kg-m)/rpm 243 (24,7) / 4,000 340 (34.7) / 4,400
Tỉ số nén 10 10.3
Hệ thống lái điện tử drive-by-wire
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa cổng liên tục Phun xăng điện tử đa cổng liên tục
Loại nhiên liệu Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95 Xăng không chì, RON 92 hoặc RON 95
Hộp số
Loại hộp số Hộp số vô cấp X-Tronic CVT Hộp số vô cấp X-Tronic CVT
Tỷ số truyền Số tiến 2.6310 – 0.3780 2.4130 – 0.3830
Số lùi 1.960 1.797
Lẫy chuyển số tay Không
Phanh
Phanh Hệ thống phanh Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS),
hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD),
hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS),
hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD),
hệ thống hỗ trợ phanh (BA)
Trước Phanh đĩa tản nhiệt Phanh đĩa tản nhiệt
Sau Phanh đĩa đặc. giá xe nissan Phanh đĩa đặc
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ và thanh giằng
Sau Hệ thống treo độc lập đa liên kết Hệ thống treo độc lập đa liên kết
Hệ thống truyền động 2WD 2WD
Hệ thống lái Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử,
bọc da,
3 chấu
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ thủy lực & điện tử,
bọc da ,
3 chấu
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.9 5.9
Mâm & Lốp xe
Kích thước mâm xe 17 inch, mâm đúc 17 inch, mâm đúc
Kích thước lốp xe 215/55R17 215/55R17
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) mm 4,860 x 1,830 x 1,470 4,860 x 1,830 x 1,470
Chiều dài cơ sở mm 2,775 2,775
Chiều rộng cơ sở Trước x Sau mm 1,585 x 1,585 1,585 x 1,585
Khoảng sáng gầm xe mm 135 135
Trọng lượng không tải kg 1,545 1,605
Trọng lượng toàn tải kg 1,910 1,985
Số chỗ ngồi 5 5
Kích thước khoang chở hàng L 436,08 436,08
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Dung tích bình nhiên liệu L 68 68

Trang bị tiện nghi trên Nissan Teana 2017:

Tiện nghi Nissan Teana 2017

Mẫu xe TEANA 2.5 SL TEANA 3.5 SL
An toàn & An Ninh
Túi khí Người lái & người ngồi kế bên
Túi khí hai bên Hàng ghế phía trước
Túi khí rèm
Dây đai an toàn Đa điểm, Trước x Sau Có (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng x 3 điểm) Có (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng x 3 điểm)
Điều chỉnh theo chiều cao Trước
Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn Người lái
Giảm chấn vùng đầu Hàng ghế trước Có (điều chỉnh lên xuống) Có (điều chỉnh lên xuống)
Hàng ghế sau Có (điều chỉnh lên xuống) Có (điều chỉnh lên xuống)
Chốt khóa trẻ em
Thiết bị báo động chống trộm
Hệ thống báo động trên nắp Capô
Hệ thống kiểm soát cân bằng động
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống kiểm soát độ bám đường
Chìa khóa thông minh x 2 (Cửa/Khoang chứa đồ/Báo động)
Nội thất
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị Màn hình màu 4 inch, hiệu ứng 3D nằm giữa đồng hồ hiển thị
Camera lùi với màn hình chỉ dẫn
Chức năng tích hợp trên tay lái Nút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy Nút bấm tích hợp phát sáng, điều khiển đa thông tin, âm thanh & tích hợp chức năng sấy
Gương chiếu hậu trong xe Tự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn Tự động điều chỉnh độ sáng lóa, tích hợp la bàn
Ngăn đựng đồ trên cửa có giá đựng chai Cửa trước
Cửa sau
Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế Với tựa tay & 2 ngăn Với tựa tay & 2 ngăn
Hộc đựng găng tay Có (khóa, đèn, tấm lót chống rung, hộp bút) Có (khóa, đèn, tấm lót chống rung, hộp bút)
4 giá để cốc Trước 2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim 2 giá để cốc phía trước với viền ánh kim
Sau 2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau 2 giá để cốc trên thanh tựa tay hàng ghế sau
Tay nắm Có (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2) Có (Người ngồi kế bên x 1, hàng ghế sau x 2)
Hộc đựng đồ trên trần Có (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn) Có (Ngăn đựng kính, Đèn trần, Đèn thư giãn)
Đèn cho hàng ghế phía sau Có, với 2 chiếc mỗi bên Có, với 2 chiếc mỗi bên
Đèn ở bậc lên xuống phía trước
Đèn chiếu sáng ở khoang chứa đồ
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (với công tắc tích hợp chiếu sáng ) Có (với công tắc tích hợp chiếu sáng )
Điều hòa nhiệt độ Trước: Tự động 2 vùng độc lập 2 vùng độc lập
Hệ thống tản nhiệt
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch LCD,
AM/FM, 1CD, RDS, MP3, AUX, USB,
điều khiển âm thanh cảm biến tốc độ
Màn hình màu 5 inch LCD,
AM/FM, 1CD, RDS, MP3, AUX, USB,
điều khiển âm thanh cảm biến tốc độ
Loa 9 loa: tại 4 cánh cửa + 3 phía trước + 2 phía sau 9 loa: tại 4 cánh cửa + 3 phía trước + 2 phía sau
Kết nối bluetooth & đàm thoại rảnh tay
Nút khởi động Có ( tự động phát sáng) Có ( tự động phát sáng)
Ăng ten Có (Tích hợp trên kính) Có (Tích hợp trên kính)
Chất liệu ghế Da Da
Ghế Người lái Ghế điện, 8 hướng: trượt, ngả, nâng (mặt trước & sau) Ghế điện, 8 hướng: trượt, ngả, nâng (mặt trước & sau)
Người ngồi kế bên Chỉnh cơ, 4 hướng: trượt & ngả Chỉnh cơ, 4 hướng: trượt & ngả
Sưởi ghế Có (cho ghế lái & ghế phụ kế bên) Có (cho ghế lái & ghế phụ kế bên)
Hàng ghế sau Lưng ghế gập 60:40 Lưng ghế gập 60:40
Ngăn đựng đồ sau ghế
Tấm che nắng Có (dạng tự động, với gương chiếu sáng) Có (dạng tự động, với gương chiếu sáng)
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Ngoại thất
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu / Outer mirrors. Cùng màu thân xe
Điều chỉnh Gương gập cơ, chỉnh điện Gương gập cơ, chỉnh điện
Tích hợp đèn báo rẽ
2 Gạt mưa cảm biến tốc độ
Đèn pha Halogen loại thấu kinh, 4 bóng, tự động tắt mở Xenon loại thấu kinh, 4 bóng, tự động tắt mở
Đèn sương mù trước
Sưởi kính sau
Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) LED
Lưới tản nhiệt phía trước Mạ crom viền xung quanh Mạ crom viền xung quanh
Nẹp sườn xe, Nẹp cửa sổ
Tay nắm cửa mạ crom

PV (Tuoitrethudo)