Mazda, News

Mazda BT 50 2019 giá bán, kèm khuyến mãi mới nhất

Mazda BT-50 2019 giá bán kèm khuyến mãi mới nhất

Mazda BT-50 2019 giá bán kèm khuyến mãi mới nhất Mazda Việt Nam đang áp dụng chương trình ưu đãi lên đến 40 triệu đồng dành riêng cho mẫu xe bán tải BT-50. Đây chính là thời điểm lý tưởng cho những khách hàng đang tìm kiếm mẫu bán tải đa năng và mạnh mẽ cùng giá bán hấp dẫn.

Từ ngày 19/02 đến ngày 28/02/2019, khách hàng mua Mazda BT-50 sẽ nhận được gói quà tặng trị giá 40 triệu đồng bao gồm ưu đãi trực tiếp giá bán và tặng 01 năm bảo hiểm vật chất. Chương trình ưu đãi áp dụng tuỳ theo từng phiên bản cụ thể.

Với giá bán từ 620 triệu đồng, Mazda BT-50 thực sự là sự lựa chọn hấp dẫn dành cho những khách hàng đang muốn sở hữu một mẫu xe bán tải đa năng và mạnh mẽ. Bên cạnh chất lượng sản phẩm thì chất lượng dịch vụ cũng được Mazda Việt Nam  chú trọng với hơn 45 showroom và đại lý trải dài khắp cả nước, luôn mang đến sự thuận tiện, chi phí bảo trì bảo dưỡng hợp lý, tạo điều kiện tốt nhất cho khách hàng trong quá trình sử dụng dịch vụ.

Tuy là xe bán tải nhưng Mazda BT-50 sở hữu thiết kế không quá hầm hố, thiết kế rộng rãi, khung gầm chắc chắn, tiết kiệm nhiên liệu, thích hợp với nhiều mục đích sự dụng khác nhau như ở địa hình đồi núi, công trường và chuyên chở hàng hóa. Mazda BT-50 còn là bạn đường tin cậy của nhiều gia đình trong những chuyến dã ngoại cuối tuần. Chính vì vậy không quá bất ngờ khi Mazda BT-50 chinh phục được nhiều đối tượng khách hàng, kể cả khách hàng khó tính, yêu thích trải nghiệm, sự chững chạc nhưng vẫn  có phong cách riêng để làm nên sự khác biệt.

Ngoài các phiên bản hiện hữu, Mazda BT-50 mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng với việc bổ sung thêm phiên bản cao cấp ATH hoàn toàn mới .

Ngoài các phiên bản hiện hữu, Mazda BT-50 mang đến nhiều sự lựa chọn cho khách hàng với việc bổ sung thêm phiên bản cao cấp ATH hoàn toàn mới đáp ứng nhu cầu đa dạng và thiết thực của người tiêu dùng hiện nay. Mazda BT-50 được Thaco phân phối với 4 phiên bản gồm 2.2 MT, 2.2 AT, 2.2 ATH và 3.2 ATH, với những trang bị phù hợp, hướng tới từng nhóm đối tượng khách hàng riêng biệt với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Đặc biệt, phiên bản 2.2 ATH được khách hàng yêu thích nhờ đề cao tính tiện nghi và an toàn, đáp ứng tối đa nhu cầu của khách hàng sử dụng hàng ngày như một chiếc SUV đa dụng. Phiên bản 2.2 ATH một cầu hoàn toàn mới được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 7’’, tích hợp hệ thống định vị dẫn đường GPS, giúp người lái thuận tiện trong việc xác định phương hướng khi di chuyển. Hệ thống giải trí trên xe bao gồm 6 loa phát nhạc, thông qua các nguồn phát như DVD, USB, Radio hay kết nối Bluetooth.

Phiên bản này còn sở hữu nội thất bọc da, mang đến sự sang trọng và cảm giác dễ chịu cho người sử dụng. Tay lái tích hợp các phím tiện ích để điều khiển hệ thống âm thanh và kích hoạt hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control. Hệ thống điều hòa tự động, có khả năng tùy chỉnh nhiệt độ 2 vùng độc lập, mang đến sự thoải mái, tiện nghi, đồng thời đáp ứng được nhu cầu ngày càng khắt khe của khách hàng. Với những khách hàng cá tính, yêu thích sự tiện nghi và yêu cầu cao về khả năng vận hành thì BT-50 2.2 ATH chắc chắn là sự lựa chọn không thể bỏ qua.

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 2/2019

Mẫu xe/Phiên bản Công suất/
Mô-men xoắn
Giá bán (VND)
Mazda2 Sedan 1.5L 109/141 509.000.000
Mazda 2 Sedan Premium 1.5L 109/141 559.000.000
Mazda2 Hatchback Premium 1.5L 109/141 589.000.000
Mazda2 Hatchback (SE) 1.5L 109/141 599.000.000
Mazda2 Hatchback – Soul Red Crystal (SE) 1.5L 109/141 607.000.000
Mazda2 Hatchback – Soul Red Crystal1.5L 109/141 597.000.000
Mazda2 Sedan Premium – Soul Red Crysta1.5L 109/141 567.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Soul Red Crystal 110/153 667.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/153 663.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Tiêu chuẩn 110/153 659.000.000
Mazda3 SD 2.0L – Soul Red Crysta 153/200 758.000.000
Mazda3 SD 2.0L – Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 754.000.000
Mazda3 SD 2.0L – Tiêu chuẩn 153/200 750.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Soul Red Crystal (SE) 110/144 677.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 110/144 673.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Tiêu chuẩn (SE) 110/144 669.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Soul Red Crystal 110/144 677.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 673.000.000
Mazda3 SD 1.5L – Tiêu chuẩn 110/144 669.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Soul Red Crystal 110/144 697.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 693.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Tiêu chuẩn 110/144 689.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Soul Red Crystal 110/144 707.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Machine Grey/Snowflake White Pearl 110/144 703.000.000
Mazda3 HB 1.5L – Tiêu chuẩn 110/144 699.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới – Soul Red Crystal 153/200 907.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới – Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 903.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới – Tiêu chuẩn 153/200 899.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới – Soul Red Crystal 188/251 1.007.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới – Machine Grey/Snowflake White Pearl 188/251 1.003.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới – Tiêu chuẩn 188/251 999.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới – Soul Red Crystal 188/251 1.027.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới – Machine Grey/Snowflake White Pearl 188/251 1.023.000.000
Mazda CX-5 2.5L AWD mới – Tiêu chuẩn 188/251 1.019.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới – Soul Red Crystal (SE) 153/200 912.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 153/200 908.000.000
Mazda CX-5 2.0L 2WD mới – Tiêu chuẩn (SE) 153/200 904.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới – Soul Red Crystal (SE) 188/251 1.012.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới- Machine Grey/Snowflake White Pearl(SE) 188/251 1.008.000.000
Mazda CX-5 2.5L 2WD mới – Tiêu chuẩn (SE) 188/251 1.004.000.000
Mazda6 2.0L Soul Red Crystal 153/200 827.000.000
Mazda6 2.0L Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 823.000.000
Mazda6 2.0L Tiêu chuẩn 153/200 819.000.000
Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal 153/200 907.000.000
Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl 153/200 903.000.000
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn 153/200 899.000.000
Mazda6 2.5L Premium Soul Red Crystal 185/250 1.027.000.000
Mazda6 2.5L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl 185/250 1.023.000.000
Mazda6 2.5L Premium Tiêu chuẩn 185/250 1.019.000.000
Mazda6 2.0L Premium Soul Red Crystal (SE) 153/200 912.000.000
Mazda6 2.0L Premium Machine Grey/Snowflake White Pearl (SE) 153/200 908.000.000
Mazda6 2.0L Premium Tiêu chuẩn (SE) 153/200 904.000.000
BT-50 4WD MT 2.2L 148/375 620.000.000
BT-50 2WD AT 2.2L 148/375 645.000.000
BT-50 4WD AT 3.2L 197/470 799.000.000
BT-50 2WD ATH 2.2L (NEW) 148/375 699.000.00

Anh Quân (forum.autodaily.vn)

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *