Suzuki Swift 2019: giá bán bao nhiêu, Chi tiết hình ảnh, Thông số kỹ thuật

Mẫu xe ô tô mới Suzuki Swift 2019 ra mắt với 2 phiên bản là GLX và GL với giá bán tương ứng 549 và 499 triệu đồng. Được biết, Suzuki Swift 2019 thuộc thế hệ thứ 3 với những cải tiến mạnh mẽ về thiết kế và tính năng trên xe.

Giá xe Suzuki Swift 2019 bao nhiêu?

Contents

 Giá xe Suzuki Swift 2019 thế hệ mới – The All New Swift sẽ được chào bán chính thức tại 37 đại lý của Suzuki trên cả nước từ ngày 10 tháng 12 năm 2018 với mức giá bán lẻ 549.000.000VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cho phiên bản GLX và từ tháng 01 năm 2019 với mức giá bán lẻ 499.999.000VND (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) cho phiên bản GL. The All New Swift có 05 màu khác nhau, bao gồm: màu xanh dương, màu bạc, màu trắng, màu đỏ và màu xám. Đây hứa hẹn là một lựa chọn thú vị trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ.

Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Đánh giá xe Suzuki Swift 2019 về thiết kế

So với thế hệ trước, Suzuki Swift 2018 sở hữu thiết kế ngoại thất thay đổi khá nhiều. Xe được trang bị cụm đèn pha halogen tích hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED (trên phiên bản GLX), đèn sương mù tích hợp ở cản trước. Hệ thống lưới tản nhiệt tổ ong mở rộng ăn sâu tới cản trước. Phần đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu dạng LED cỡ lớn.

Suzuki Swift 2018 có thiết kế hiện đại và cứng cáp hơn trước đây. Kích thước tổng thể ngắn hơn 10 mm nhưng trục cơ sở lại được nới rộng 20 mm. Các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.840 x 1.735 x 1.495 mm. Chiều dài cơ sở 2.450 mm. Khối lượng không tải của xe nhẹ hơn đáng kể nhờ khung gầm HEARTECH, còn 920 kg với bản cao cấp và 895 kg đối với bản tiêu chuẩn.

Khá nhiều điểm mới có thể nhận ra ở ngoại thất xe. Cụm đèn chiếu sáng chính LED, tích hợp đèn định vị ban ngày LED. Đèn chiếu hậu cũng LED. Vành xe 16 inch phay xước kết hợp 2 tông màu, đi cùng lốp 185/55R16. Bản cao cấp có 4 đĩa phanh trong khi bản tiêu chuẩn chỉ có 2 đĩa trước

Suzuki Swift 2019, Mua bán xe Suzuki Swift 2019, Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, giá xe Suzuki Swift, Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Một điểm nhấn đáng quan tâm của chiếc hatchback hạng B này chính là việc Suzuki đã sử dụng hệ khung gầm mới có tên gọi – HEARTECT. Bộ khung gầm mới có độ cứng cao hơn với hình dạng cong liên tục và ít khớp nối hơn. Bên cạnh đó, phần trên và dưới thân xe được thiết kế bằng thép chịu lực cao giúp tăng cường độ cứng

Nội thất Suzuki Swift 2019

Tương tự như thiết kế ngoại thất, không gian bên trong xe cũng sở hữu thiết kế khác biệt với người tiền nhiệm. Phiên bản GLX của mẫu Swift được trang bị hệ thống màn hình thông tin giải trí cảm ứng LCD 7 inch tích hợp Apple CarPlay và Android Auto và hệ thống kết nối như USB, HDMI, Bluetooth.

 

Nội thất thiên hướng thể thao. Vô-lăng bọc da, vát đáy phẳng. Ghế nỉ được thiết kế ôm người. Giữa hàng ghế trước còn có bệ tì tay. Ghế đều chỉnh cơ. Vật liệu ốp hoàn thiện chủ yếu là nhựa.

 

Tương tự như thiết kế ngoại thất, không gian bên trong xe cũng sở hữu thiết kế khác biệt với người tiền nhiệm. Phiên bản GLX của mẫu Swift được trang bị hệ thống màn hình thông tin giải trí cảm ứng LCD 7 inch tích hợp Apple CarPlay và Android Auto và hệ thống kết nối như USB, HDMI, Bluetooth.

Vô-lăng tích hợp nhiều nút bấm hơn trước, đáng chú ý có nút chỉnh ga tự động (Cruise Control). Điều hòa tự động với 3 núm xoay thiết kế khá tinh tế, trong đó có 1 ô tròn là màn hình hiển thị nhiệt độ. Màn hình giải trí trung tâm 7 inch và âm thanh 6 loa. Hệ thống đề nổ bằng nút bấm

Động cơ Suzuki Swift 2019

Swift mới có động cơ loại nhỏ hơn, 4 xy-lanh, dung tích 1,2 lít, cho công suất 82 mã lực và mô-men xoắn 113 Nm, kết hợp số tự động vô cấp. Suzuki tự tin công bố Swift có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt nhất phân khúc. Trang bị an toàn trên mẫu xe này có hỗ trợ phanh (ABS, EBD, BA), camera lùi và 2 túi khí. Xe có 5 màu gồm trắng, xám, đỏ, bạc và xanh

Thông số kỹ thuật của Suzuki Swift 2019

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 – 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng1,2 lít, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 61 @ 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 113 @ 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 3,67
Ngoài đô thị 4,65
Hỗn hợp 6,34
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch
Loa trước
Loa sau
Loa phụ phía trước
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống trộm

 

Chi tiết Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift 2019: giá bán bao nhiêu, Chi tiết hình ảnh, Thông số kỹ thuật
5 (100%) 2 votes