Vinfast Lux A2.0 2019 sedan, giá,Thông số, lăn bánh, khuyến mãi

Đánh giá xe Vinfast Lux A2.0 2019 sedan, giá,Thông số, lăn bánh, khuyến mãi giảm giá mới nhất hôm nay

Với thiết kế tinh tế, tối ưu, siêu phẩm mang tên ô tô thương hiệu Việt tiếp tục nhận được những lời bình luận hài lòng từ phía khách hàng.

Theo đó, VinFast Lux A2.0 được đánh giá là lướt êm ru, lên tốc độ 100 km trong tích tắc. Đặc biệt, xe cách âm rất tốt, dàn 13 loa nghe rất đã tai.

GIÁ VINFAST LUX A2.0 2019
Giai đoạn Giá xe VinFast LUX A2.0 (triệu đồng) Giá xe VinFast LUX A2.0 đã áp dụng 10% VAT (triệu đồng)
Hỗ trợ giá (20/11-31/12/2018) 800 880
Giá áp dụng từ ngày 1/1/2019 900 990
Ngừng hỗ trợ giá từ tháng 9/2019 1366 1503

 

Vinfast Lux A2.0 2019 có gì?

“Thích nhất là….điều hòa. Nếu như nhiều xe khác từng đi, trưa nắng mà bật điều hòa, có khi về điều hòa mới đủ mát. Con Lux A 2.0 này, bật chỉ vài phút đã mát lạnh, sâu, dù bên ngòai, vỏ xe, kính… nóng bỏng dưới nhiệt độ tầm 45 độ như trưa nay. Ngọt như điều hòa của Mec S 500 vậy”, một khách hàng nhận xét.

\Thiết kế tinh tế của VinFast Lux A2.0

Trước đó, từ ngày 28/7/2019, VinFast bắt đầu bàn giao lô 200 xe Lux A 2.0 và Lux SA 2.0 đầu tiên cho khách hàng. Lễ bàn giao đều diễn ra tại nhà máy (thuộc khu công nghiệp Đình Vũ, Cát Hải, Hải Phòng).

Ngay sau khi bàn giao lô 200 xe VinFast Lux A 2.0 và Lux SA 2.0 đầu tiên cho khách hàng, VinFast cũng đã trưng bày và tổ chức các chương trình lái thử, trải nghiệm xe Lux tại hệ thống đại lý ủy quyền và showroom VinFast trên toàn quốc.

VinFast Lux A 2.0 là mẫu xe sedan 5 chỗ, động cơ I4 DOHC 2.0L, công suất tối đa 174 mã lực, mô-men xoắn cực đại 300 Nm ở bản tiêu chuẩn – và 228 mã lực, 350 Nm ở bản cao cấp. VinFast Lux SA 2.0 là mẫu xe SUV 7 chỗ, động cơ 228 mã lực, 350 Nm mô-men xoắn. Cả hai đều đi kèm hộp số ZF tự động 8 cấp, hệ dẫn động cầu sau hoặc hai cầu (đối với mẫu Lux SA 2.0).

VinFast Lux A2.0 tiếp tục gây nóng bởi thông tin dòng xe này sẽ được tăng lên mức 1,5 tỷ đồng từ 1.9.2019. Hiện tại, giá bán của nhiều mẫu xe VinFast đang được hỗ trợ và ưu đãi rất nhiều, nhưng sẽ tăng mạnh trở lại từ tháng 9 tới đây.

Giá xe VinFast Lux A2.0 sẽ tăng lên 1,5 tỷ đồng vào tháng 9 tới đây.

Được biết, mức giá bán hiện tại của cả 3 mẫu xe ô tô VinFast hiện đang là mức giá “3 không”. Theo các lãnh đạo của VinFast chia sẻ: “3 Không cộng ưu đãi” là giá bán đặc biệt dành cho ô tô và xe máy điện VinFast thời gian đầu ra mắt. Trong đó, phần ưu đãi dành cho khách hàng mua lô sản phẩm đầu tiên rất cao, giảm đến 20% – 42% với các sản phẩm ô tô trên mức giá “3 Không”. Và Ô tô Vinfast LUX và Fadil được áp dụng mức giá “3 Không cộng ưu đãi” này từ nay đến hết ngày 31/8/2019.

Như vậy, trong năm 2019, khách hàng mua sản phẩm VinFast vẫn tiếp tục được hưởng mức giá “3 Không” với giá bán bằng đúng giá thành sản phẩm cộng với chi phí bán hàng. Đây là chính sách hỗ trợ đặc biệt từ nhà sản xuất nhằm giúp đông đảo người tiêu dùng có thể tiếp cận và trải nghiệm các sản phẩm của thương hiệu Việt với mức giá tốt nhất.

Theo đó, mức giá của cả 3 mẫu xe VinFast dự kiến sẽ tăng rất mạnh sau ngày 01/09. Với việc điều chỉnh giá bán này, mẫu SUV LUX SA2.0 có thể chạm mốc 2 tỷ đồng. Trong khi mẫu sedan của VinFast cũng vượt qua ngưỡng 1,5 tỷ đồng. Mức giá này sẽ là một rào cản thách thức khá lớn đối với việc phát triển thị trường của thương hiệu ô tô Việt Nam.

Đối với mẫu Fadil cũng bước vào hoàn cảnh tương tự sau đúng 1 tháng nữa. Việc Fadil có mức giá bán khởi điểm lên tới 465 triệu đồng khiến mẫu xe này vượt ra khỏi phân khúc xe nhỏ hạng A để tiến sát đến nhiều mẫu sedan hạng B như Toyota Vios, Hyundai Accent hay Mazda2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE VINFAST LUX A2.0 2019

Thông số LUX A2.0 tiêu chuẩn LUX A2.0 cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Khoảng sáng gầm xe (mm) 116
Động cơ và Vận hành
Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 174 @ 4.500 – 6.000 228 @ 5.000 – 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 300 @ 1.750 – 4.000 350 @ 1.750 – 4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Ngoại thất
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Kính cách nhiệt tối màu Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Nội thất
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Tiện nghi
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
Chức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí