Bảng giá xe Yamaha Jupiter FI, thông số kỹ thuật, giá lăn bánh chính thức các phiên bản như: Jupiter GP Fi, Jupiter RC Fi, với nhiều màu sắc để bạn chọn lựa.
Chi tiết Yamaha Jupiter, giá bán xe, thông số
Yamaha Jupiter 2023 màu sắc phong phú, siêu tiết kiệm xăng bão dưỡng, giá bán phải chăng, sử dụng tiện lợi, điều khiển dễ dàng, chắc chắn là lựa chọn tốt nhất cho việc đi lại trong gia đình
Xe Jupiter của Yamaha hiện tại có khá nhiều phiên bản như: Jupiter GP Fi, Jupiter RC Fi,…
Xe số Yamaha Jupiter FI 115cc 2023 thế hệ mới được lắp động cơ 4 thì SOHC, 2 van, xy-lanh đơn, 114cc, phun xăng điện tử, làm mát bằng không khí. Công suất tối đa đạt 7.4 kW tại 7.000 vòng/ phút. Mô men xoắn cực đại đạt 9.9 N.m tại 6.500 vòng/ phút.
Yamaha Jipiter giá bao nhiêu?
Tại Việt Nam Giá xe gồm 02 phiên bản Jupiter FI, GP giá: 29.400.000 đồng và bản Jupiter FI RC có giá 30 triệu đồng theo đó bảng giá lăn bánh các phiên bản & màu xe như sau:
Giá xe JUPITER mới nhất như sau
Tên xe | Niêm yết | Giá xe 2023 | Giá ra biển |
Jupiter FI bản RC | 29.400.000 | 29.000.000 | 32.036.000 |
Jupiter FI bản GP | 30.000.000 | 29.500.000 | 32.566.000 |
Jupiter FI RC màu Bạc Đen | 30.000.000 | 30.000.000 | 33.050.000 |
JUPITER FI bản tiêu chuẩn
JUPITER FI PHIÊN BẢN GIỚI HẠN
Khác biệt Jupiter Fi và Jupiter Finn Việt Nam
Thiết kế Jupiter Fi
Ngoại hình xe Jupiter Finn
Giá bán
- Jupiter Fi giá từ 29.600.000 – 30.200.000 VND
- Chi tiết Yamaha Jupiter Finn Fi giá 27.500.000 – 28.000.000 VND
Thông số xe Finn 115 & Jupiter Fi
Động cơ | Jupiter Finn | Jupiter fi |
Dung tích xi lanh | 113.7cc | 114cc |
Công suất tối đa | 8.9 mã lực (8.97 PS)/7.000 vòng/phút | 9.92 mã lực / 7.000 vòng/phút |
Mô men xoắn tối đa | 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5.500 vòng/phút | 9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút |
Tiêu thụ nhiên liệu | 1,64 lít/100km | 1,55 lít/100km |
Trang bị
Tiện ích & an toàn | Jupiter Finn 115 | Jupiter Fi |
Bánh trước | 70/90-17M/C 38P (có săm) | <=> |
Bánh sau | 80/90-17M/C 50P (có săm) | <=> |
Phanh | Đĩa trước | <=> |
Sau | Phanh cơ | <=> |
Heo dầu trước | 1 piston | 2 piston |
Công nghệ phanh | Phanh kết hợp UBS | Không |
Phuộc trước | Ống lồng | <=> |
Giảm xóc sau | Lò xo trụ | Lò xo trụ có bình khí |
Hộc chứa đồ phụ trước | Có | Không |
Thiết kế xe Jupiter Fi 2023
Yamaha Jupiter Fi 2023 thế hệ mới chính là phiên bản được nâng cấp lên từ nguyên bản đàn anh trước đó, tạo nên một diện mạo khác biệt cá tính thể thao và mạnh mẽ hơn mà bất cứ tín đồ nào cũng khó lòng chối từ.
Thiết kế: rộng x dài x cao (710 x 1.940 x 1.095 mm.), chiều cao từ sàn 775 mm
Thiết kế đèn pha hiện đại và phong cách với đèn pha halogen
Jupiter Fi được trang bị đèn pha halogen. Thiết kế mới trông hiện đại hơn trước. Đèn báo rẽ nằm trên mặt nạ trước.
Đĩa trước và tang trống phía sau + phanh liên kết (UBS)
Với phiên bản Yamaha Jupiter 2023 nhìn từ phía trước, chắc hẳn những fan của bộ phim Transformers sẽ dễ dàng nhận ra nhân vật Bumblebee. Jupiter FI RC vẫn sử dụng đèn pha đôi, phần mặt nạ phía trước được thiết kế gồ ghề với những nét thể thao đặc trưng phù hợp với giới trẻ.
Hai cụm đèn xi nhan kiểu dáng “sao băng” được trang bị kính mờ vô cùng sang trọng và cá tính
Jupiter GP FI
Thân xe
Những đường gân tinh tế, khỏe khoắn, giúp giữ dáng yên bền hơn và trống trơn trượt tốt hơn. Bằng cách sử dụng 2 màu sắc trung tính, kết hợp với thiết kế tem xe tối giản và tinh tế, vừa giúp nhấn mạnh thiết kế nam tính cho tất cả các bản phối màu.
Yên xe Jupiter 2023 sử dụng chất liệu mới, cao cấp
Gác chân cho người lái có thể gập lại được. Điều đó có thể giúp ích trong quá trình vào cua nhiều khi gác chân để không xảy ra tai nạn
Đèn hậu được thiết kế nhiều tầng kết hợp cùng đèn xi nhan
Phong cách đuôi xe mạnh mẽ, thể thao kết hợp đèn phanh đảm bảo hiệu ứng ánh sáng cao cấ Cụm đèn hậu có hình dáng thanh thoát và bắt mắt.
Dung tích cốp dưới yên 9,7 lít có thể chứa được mũ bảo hiểm nửa mặt.
Bảng đồng hồ có thiết kế đẹp, màu sắc hiện đại, dễ nhìn và dễ chịu cho mắt, thể hiện đầy đủ chức năng.
trang bịu đĩa Phanh trước và giảm sóc có thêm bình dầu chỉ có trên Yamaha Jupiter RC
Giảm xóc trước đã mở rộng ống giảm xóc to hơn giúp khả năng vận hành tốt hơn
Về hệ thống phanh, xe sử dụng loại 2 piston đi kèm phanh đĩa trước, thiết kế dạng nổi, mang phong cách xe thể thao, mâm xe hợp kim 17 inch thiết kế 5 chấu kép thể thao, mạnh mẽ và bám đường tốt
- Hệ thống phanh trước/sau: đĩa đơn/tang trống
- Lốp trước: 70/90 – 17 38P
- sau: 80/90 – 17 50P (loại không săm)
Thông số thiết kế
Jupiter 2023 Fi thiết kế tốt. Dễ lái, thoải mái với các kích thước: chiều rộng 68,00 cm, dài 193,50 cm, cao 106,50 cm, chiều cao từ sàn đến ghế 76,50 cm, khoảng cách gầm xe 12,50 cm, khoảng cách tâm giữa các bánh xe 124,00 cm., Bán kính quay vòng hẹp nhất 186,00 cm và trọng lượng xe khi bao gồm nhiên liệu là 104 kg
Động cơ xe Jupiter fi 2023
Yamaha Jupiter 2023 được trang bị động cơ xi-lanh đơn, 4 kỳ, dung tích 114cc, Jupiter FI RC đạt 9,9 mã lực tại 7.750 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 9,9Nm tại 6.500 vòng/phút đi kèm hộp số 4 cấp, ly hợp ly tâm bán tự động và chuyển số không cần ly hợp.
Tiết kiệm xăng
Xe Jupiter Fi 2023 có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp đến kinh ngạc, với công nghệ phun xăng điện tử trang bị cho FI, RC chỉ cần 1,03 lít cho 100 km, được đánh giá là tiết kiệm hơn so với xe điện, xe điện phải thay pin thường xuyên và tuổi thọ cũng kém hơn
Thông số xe Jupiter Fi
Động cơ | |
Loại | 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí tự nhiên |
Bố trí xi lanh | Xy lanh đơn |
Dung tích xy lanh (CC) | 114 |
Đường kính và hành trình piston | 50,0mm x 57,9mm |
Tỷ số nén | 9,3:1 |
Công suất tối đa | 7,4 kW (9,9 PS) / 7.000 vòng/phút |
Mô men cực đại | 9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút |
Hệ thống khởi động | Điện / Cần khởi động |
Hệ thống bôi trơn | Các-te ướt |
Dung tích dầu máy | 1,0 lít |
Dung tích bình xăng | 4,1 lít |
Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,55 lít / 100km |
Hệ thống đánh lửa | T.C.I (kỹ thuật số) |
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp | 2,900 (58/20) / 3,154 (41/13) |
Hệ thống ly hợp | Đa đĩa, ly tâm loại ướt |
Tỷ số truyền động | 1: 2,833 2: 1,875 3: 1,353 4: 1,045 |
Kiểu hệ thống truyền lực | 4 số tròn |
Khung gầm | |
Loại khung | Ống thép – Cấu trúc kim cương |
Hệ thống giảm xóc trước | Kiểu ống lồng |
Hành trình phuộc trước | 100 mm |
Độ lệch phương trục lái | 26,5°/76mm |
Hệ thống giảm xóc sau | Giảm xóc thủy lực bình gas phụ |
Hành trình giảm xóc sau | 70 mm |
Phanh trước | Đĩa thủy lực |
Sau | Tang trống |
Lốp trước | 70/90 – 17 38P (Lốp có săm) |
Lốp sau | 80/90 – 17 50P (Lốp có săm) |
Đèn trước | Halogen 12V 35W / 35W x 1 |
Đèn sau | 12V, 5W/21W x 1 |
Thiết kế | |
Kích thước (dài x rộng x cao) | 1.935 x 680 x 1.065 mm |
Độ cao yên xe | 765 mm |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.240 mm |
Độ cao gầm xe | 125 mm |
Trọng lượng ướt | 104 kg |
Ngăn chứa đồ | 7 lít |